高尚(こうしょう)な趣味(しゅみ)を持つ(もつ)。
Sở hữu sở thích quý phái.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Cao thượng / Quý phái
高尚 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cao thượng / Quý phái.
Cách đọc là こうしょう.
Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: こうしょう
Hán Việt: Cao Thượng
Loại từ: Tính từ đuôi na
Nguồn/bài: Túi 14
高尚(こうしょう)な趣味(しゅみ)を持つ(もつ)。
Sở hữu sở thích quý phái.
彼(かれ)の話(はなし)はいつも高尚(こうしょう)で、私(わたし)には少(すこ)し難(むずか)しい。
Những câu chuyện của anh ấy luôn cao siêu, hơi khó hiểu đối với tôi.
Từ gần nghĩa: 上品
Từ trái nghĩa: 俗悪
Liên quan: 崇高
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.