事実(じじつ)を脚色(きゃくしょく)する。
Cải biên sự thật.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Cải biên
脚色 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cải biên.
Cách đọc là きゃくしょく.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: きゃくしょく
Hán Việt: Cước Sắc
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: (blank)::Túi 15
事実(じじつ)を脚色(きゃくしょく)する。
Cải biên sự thật.
映画(えいが)のために小説(しょうせつ)を脚色(きゃくしょく)する。
Cải biên tiểu thuyết cho phim điện ảnh.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.