原作(げんさく)に忠実(ちゅうじつ)な演出(えんしゅつ)。
Dàn dựng trung thực với nguyên tác.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Nguyên tác
原作 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Nguyên tác.
Cách đọc là げんさく.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: げんさく
Hán Việt: Nguyên Tác
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: (blank)::Túi 36
原作(げんさく)に忠実(ちゅうじつ)な演出(えんしゅつ)。
Dàn dựng trung thực với nguyên tác.
この映画は原作の世界観を忠実に再現しており、ファンからも高い評価を得ている。
Bộ phim này tái hiện trung thực thế giới quan của nguyên tác và nhận được đánh giá cao từ người hâm mộ.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.