慣用(かんよう)句(く)。
Thành ngữ thường dùng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Thường dùng
慣用 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thường dùng.
Cách đọc là かんよう.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かんよう
Hán Việt: Quán Dụng
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
慣用(かんよう)句(く)。
Thành ngữ thường dùng.
この言葉は慣用されている。
Từ này được sử dụng phổ biến.
Từ gần nghĩa: 慣習 (かんしゅう), 常用 (じょうよう) | 慣習, 慣例
Liên quan: 慣用句 (かんようく), 慣用表現 (かんようひょうげん) | 慣用句, 慣用表現
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.