Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

公認 (こうにん) – nghĩa và ví dụ

Công nhận chính thức

公認 nghĩa là gì?

公認 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Công nhận chính thức.

公認 đọc thế nào?

Cách đọc là こうにん.

Cách dùng 公認 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こうにん

Hán Việt: Công Nhận

Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ với 公認

公認(こうにん)の記録(きろく)。

Kỷ lục được công nhận.

日本語能力試験(にほんごのうりょくしけん)は国際的(こくさいてき)に公認(こうにん)されている。

Kỳ thi năng lực tiếng Nhật được công nhận quốc tế.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 認定, 承認 | 認定

Từ trái nghĩa: 非公認

Liên quan: 認める, 公認会計士

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...