Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

信望 (しんぼう) – nghĩa và ví dụ

Tin yêu ngưỡng mộ

信望 nghĩa là gì?

信望 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tin yêu ngưỡng mộ.

信望 đọc thế nào?

Cách đọc là しんぼう.

Cách dùng 信望 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しんぼう

Hán Việt: Tín Vọng

Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ với 信望

人望(じんぼう)と信望(しんぼう)を集める(あつめる)。

Thu hút sự tin yêu và ngưỡng mộ.

彼は国民の信望を集めている。

Anh ấy đang thu hút sự tin yêu và ngưỡng mộ của người dân.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 人望 (じんぼう), 信用 (しんよう) | 信用 (しんよう), 信頼 (しんらい), 評判 (ひょうばん), 名声 (めいせい) | 信用 (しんよう), 信頼 (しんらい), 名声 (めいせい)

Từ trái nghĩa: 不信 (ふしん)

Liên quan: 尊敬 (そんけい) | 信頼性 (しんらいせい), 期待 (きたい), 望み (のぞみ) | 人望 (じんぼう), 威信 (いしん), 信望を得る, 信望を失う

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...