営業(えいぎょう)時間(じかん)を短縮(たんしゅく)する。
Rút ngắn thời gian kinh doanh.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Rút ngắn
短縮 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Rút ngắn.
Cách đọc là たんしゅく.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: たんしゅく
Hán Việt: Đoản Súc
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: Túi 21
営業(えいぎょう)時間(じかん)を短縮(たんしゅく)する。
Rút ngắn thời gian kinh doanh.
通勤(つうきん)時間(じかん)を短縮(たんしゅく)するために引(ひ)っ越(こ)した。
Tôi chuyển nhà để rút ngắn thời gian đi làm.
Từ gần nghĩa: 縮小
Từ trái nghĩa: 延長
Liên quan: 縮める, 縮まる
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.