自分(じぶん)をキャラ(きゃら)に投影(とうえい)する。
Phản ánh bản thân vào nhân vật.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Phản ánh
投影 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Phản ánh.
Cách đọc là とうえい.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: とうえい
Hán Việt: Đầu Ảnh
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: (blank)::Túi 22
自分(じぶん)をキャラ(きゃら)に投影(とうえい)する。
Phản ánh bản thân vào nhân vật.
スクリーンに映像(えいぞう)を投影(とうえい)する。
Chiếu hình ảnh lên màn hình.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.