中間(ちゅうかん)報告(ほうこく)。
Báo cáo giữa kỳ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Báo cáo
報告 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Báo cáo.
Cách đọc là ほうこく.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ほうこく
Hán Việt: Báo Cáo
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: Túi 23
中間(ちゅうかん)報告(ほうこく)。
Báo cáo giữa kỳ.
警察(けいさつ)に事故(じこ)を報告(ほうこく)した。
Tôi đã báo cáo vụ tai nạn cho cảnh sát.
Từ gần nghĩa: 連絡
Liên quan: 報告書, 報告会
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.