丸く(まるく)収める(おさめる)。
Giải quyết ổn thỏa (viên mãn).
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Tròn
丸い trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tròn.
Cách đọc là まるい.
Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi i. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: まるい
Hán Việt: Hoàn
Loại từ: Tính từ đuôi i
Nguồn/bài: Túi 24
丸く(まるく)収める(おさめる)。
Giải quyết ổn thỏa (viên mãn).
丸い月 (まるいつき)。
Mặt trăng tròn.
Từ gần nghĩa: 円い
Từ trái nghĩa: 四角い
Liên quan: 丸める, 丸ごと
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.