強い(つよい)味方(みかた)。
Đồng minh mạnh mẽ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Đồng minh
味方 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Đồng minh.
Cách đọc là みかた.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: みかた
Hán Việt: Vị Phương
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: Túi 24
強い(つよい)味方(みかた)。
Đồng minh mạnh mẽ.
彼はいつも私の味方だ。
Anh ấy luôn là đồng minh của tôi.
Từ gần nghĩa: 仲間 (なかま), 協力者 (きょうりょくしゃ)
Từ trái nghĩa: 敵 (てき)
Liên quan: 敵 (てき), 仲間 (なかま), 応援 (おうえん)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.