ゼミ(ぜみ)の演習(えんしゅう)に参加(さんか)する。
Tham gia buổi thực hành (diễn tập) của hội thảo.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Diễn tập / Thực hành
演習 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Diễn tập / Thực hành.
Cách đọc là えんしゅう.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: えんしゅう
Hán Việt: Diễn Tập
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: Túi 24
ゼミ(ぜみ)の演習(えんしゅう)に参加(さんか)する。
Tham gia buổi thực hành (diễn tập) của hội thảo.
演習問題を解く。
Giải bài tập thực hành.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.