Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

掘削 (くっさく) – nghĩa và ví dụ

Đào / Khoan

掘削 nghĩa là gì?

掘削 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Đào / Khoan.

掘削 đọc thế nào?

Cách đọc là くっさく.

Cách dùng 掘削 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: くっさく

Hán Việt: Quật Tước

Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)

Nguồn/bài: Túi 30

Ví dụ với 掘削

海底(かいてい)を掘削(くっさく)する。

Khoan dưới đáy biển.

この地域の地盤は硬く、掘削作業には特殊な機械が必要だ。

Địa chất khu vực này cứng, nên công việc đào bới đòi hỏi máy móc chuyên dụng.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 採掘

Từ trái nghĩa: 埋め立て

Liên quan: トンネル掘削

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...