感情(かんじょう)が介在(かいざい)する。
Có cảm xúc xen vào giữa.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Nằm giữa
介在 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Nằm giữa.
Cách đọc là かいざい.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かいざい
Hán Việt: Giới Tại
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
感情(かんじょう)が介在(かいざい)する。
Có cảm xúc xen vào giữa.
両者の意見の相違には、文化的な背景が介在していると考えられる。
Có thể thấy rằng sự khác biệt về ý kiến giữa hai bên có sự can thiệp của bối cảnh văn hóa.
Từ gần nghĩa: 介入 (かいにゅう) | 介入
Từ trái nghĩa: 直接 (ちょくせつ)
Liên quan: 媒介 (ばいかい), 仲介 (ちゅうかい) | 挟む, 間に立つ
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.