Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

改和 (かいわ) – nghĩa và ví dụ

Làm hòa

改和 nghĩa là gì?

改和 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Làm hòa.

改和 đọc thế nào?

Cách đọc là かいわ.

Cách dùng 改和 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かいわ

Hán Việt: Cải Hoà

Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ với 改和

互い(たがい)に改和(かいわ)する。

Làm hòa với nhau.

長年(ながねん)の対立(たいりつ)を経て(へて)、両国(りょうこく)はついに改和(かいわ)に至った(いたった)。

Sau nhiều năm đối đầu, hai nước cuối cùng đã đi đến hòa giải.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 和解 (わかい) | 和解

Từ trái nghĩa: 対立 (たいりつ) | 不和

Liên quan: 解決 (かいけつ), 仲直り (なかなおり) | 和解, 平和

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...