諸(しょ)経費(けいひ)を合算(がっさん)する。
Hợp nhất các khoản kinh phí.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Hợp nhất con số
合算 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Hợp nhất con số.
Cách đọc là がっさん.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: がっさん
Hán Việt: Hợp Toán
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
諸(しょ)経費(けいひ)を合算(がっさん)する。
Hợp nhất các khoản kinh phí.
複数のデータソースから得られた数値を合算し、最終的な報告書を作成した。
Chúng tôi đã hợp nhất các số liệu thu được từ nhiều nguồn dữ liệu khác nhau để lập báo cáo cuối cùng.
Từ gần nghĩa: 合計 | 合計 (ごうけい), 集計 (しゅうけい)
Từ trái nghĩa: 分割 | 分割 (ぶんかつ)
Liên quan: 計算, 集計 | 計算 (けいさん), 総額 (そうがく) | 計算
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.