Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

果たす (はたす) – nghĩa và ví dụ

Hoàn thành

果たす nghĩa là gì?

果たす trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Hoàn thành.

果たす đọc thế nào?

Cách đọc là はたす.

Cách dùng 果たす trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ (Nhóm 1). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: はたす

Hán Việt: Quả

Loại từ: Động từ (Nhóm 1)

Nguồn/bài: (blank)::Túi 41

Ví dụ với 果たす

役割(やくわり)を果たす(はたす)。

Hoàn thành vai trò.

彼はどんな困難に直面しようとも、必ずやその使命を果たすだろう。

Dù anh ấy có đối mặt với bất kỳ khó khăn nào đi chăng nữa, chắc chắn anh ấy sẽ hoàn thành sứ mệnh đó.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...