果たす
はたす
Nghĩa: Hoàn thành
Loại: Động từ (Nhóm 1)
Ví dụ 1
役割(やくわり)を果たす(はたす)。
Hoàn thành vai trò.
Ví dụ 2
彼はどんな困難に直面しようとも、必ずやその使命を果たすだろう。
Dù anh ấy có đối mặt với bất kỳ khó khăn nào đi chăng nữa, chắc chắn anh ấy sẽ hoàn thành sứ mệnh đó.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
はたす
Nghĩa: Hoàn thành
Loại: Động từ (Nhóm 1)
Ví dụ 1
役割(やくわり)を果たす(はたす)。
Hoàn thành vai trò.
Ví dụ 2
彼はどんな困難に直面しようとも、必ずやその使命を果たすだろう。
Dù anh ấy có đối mặt với bất kỳ khó khăn nào đi chăng nữa, chắc chắn anh ấy sẽ hoàn thành sứ mệnh đó.
おこたる
Nghĩa: lơ là, sao nhãng; không thực hiện đầy đủ nghĩa vụ hoặc việc cần làm
Loại: Động từ
Ví dụ 1
安全確認を怠ると、大きな事故につながる。
Lơ là việc kiểm tra an toàn có thể dẫn tới tai nạn lớn.
Ví dụ 2
忙しさを理由に健康管理を怠ってはいけない。
Không được lấy lý do bận rộn để sao nhãng việc chăm sóc sức khỏe.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.