Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

劇的 (げきてき) – nghĩa và ví dụ

Kịch tính

劇的 nghĩa là gì?

劇的 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Kịch tính.

劇的 đọc thế nào?

Cách đọc là げきてき.

Cách dùng 劇的 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi Na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: げきてき

Hán Việt: Kịch Đích

Loại từ: Tính từ đuôi Na

Nguồn/bài: (blank)::Túi 42

Ví dụ với 劇的

劇的(げきてき)な幕切れ(まくぎれ)。

Cái kết đầy kịch tính.

長年の努力の末、彼はついにキャリアにおいて劇的な変化を遂げた。

Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã đạt được một sự thay đổi kịch tính trong sự nghiệp của mình.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...