己の(おのれの)考え(かんがえ)に意執(いしゅう)する。
Cố chấp với suy nghĩ của bản thân.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Cố chấp / Khăng khăng
意執 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cố chấp / Khăng khăng.
Cách đọc là いしゅう.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: いしゅう
Hán Việt: Ý Chấp
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: Túi 42
己の(おのれの)考え(かんがえ)に意執(いしゅう)する。
Cố chấp với suy nghĩ của bản thân.
彼は周囲の反対にもかかわらず、自らの信念に意執し続けた。
Anh ấy vẫn khăng khăng giữ vững niềm tin của mình bất chấp sự phản đối từ xung quanh.
Từ gần nghĩa: 固執 (こしつ)
Từ trái nghĩa: 柔軟 (じゅうなん)
Liên quan: 執着 (しゅうちゃく)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.