会社(かいしゃ)の跡継ぎ(あとつぎ)。
Người kế vị công ty.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Người kế vị
跡継ぎ trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Người kế vị.
Cách đọc là あとつぎ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: あとつぎ
Hán Việt: Tích Kế
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: (blank)::Túi 44
会社(かいしゃ)の跡継ぎ(あとつぎ)。
Người kế vị công ty.
彼の急逝(きゅうせい)により、誰(だれ)がその事業(じぎょう)の跡継ぎ(あとつぎ)となるのか、憶測(おくそく)が飛(と)び交(か)っている。
Do sự ra đi đột ngột của anh ấy, những đồn đoán đang lan truyền về việc ai sẽ là người kế vị sự nghiệp đó.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.