異論(いろん)を唱える(となえる)。
Đưa ra ý kiến phản bác.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Ý kiến khác
異論 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Ý kiến khác.
Cách đọc là いろん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: いろん
Hán Việt: Dị Luận
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: (blank)::Túi 44
異論(いろん)を唱える(となえる)。
Đưa ra ý kiến phản bác.
その提案(ていあん)に対して(にたいして)、特に(とくに)異論(いろん)は出(で)なかった。
Đối với đề xuất đó, không có ý kiến phản đối đặc biệt nào được đưa ra.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.