計略(けいりゃく)に嵌まる(はまる)。
Rơi vào kế lược.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Kế lược
計略 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Kế lược.
Cách đọc là けいりゃく.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: けいりゃく
Hán Việt: Kế Lược
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: (blank)::Túi 45
計略(けいりゃく)に嵌まる(はまる)。
Rơi vào kế lược.
敵の計略を見破り、危機を回避した。
Đã nhìn thấu kế lược của kẻ địch và tránh được nguy hiểm.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.