Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

一貫 (いっかん) – nghĩa và ví dụ

Nhất quán, xuyên suốt, trước sau như một

一貫 nghĩa là gì?

一貫 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Nhất quán, xuyên suốt, trước sau như một.

一貫 đọc thế nào?

Cách đọc là いっかん.

Cách dùng 一貫 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: いっかん

Hán Việt: Nhất Quán

Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)

Nguồn/bài: Túi 46

Ví dụ với 一貫

彼は自分の主張を一貫して貫いている。

Anh ấy đã kiên trì bảo vệ主張 của mình một cách nhất quán.

この小説は、最初から最後まで一貫したテーマを持っている。

Cuốn tiểu thuyết này có một chủ đề xuyên suốt từ đầu đến cuối.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 終始 (shuushi), 常に (tsune ni), 首尾一貫 (shubi ikkan)

Từ trái nghĩa: 矛盾 (mujun), 変動 (hendou)

Liên quan: 一貫性 (ikkannsei - tính nhất quán), 終始一貫 (shuushi ikkan - trước sau như một)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...