Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

弛緩 (しかん) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Nới lỏng, chùng xuống, thư giãn (cơ bắp, tinh thần); trì trệ (tình hình, quy định).

弛緩 nghĩa là gì?

弛緩 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Nới lỏng, chùng xuống, thư giãn (cơ bắp, tinh thần); trì trệ (tình hình, quy định)..

弛緩 đọc thế nào?

Cách đọc là しかん.

Cách dùng 弛緩 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

弛緩 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しかん

Hán Việt: THỈ HOÃN

Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)

Nguồn/bài: Túi 46

Ví dụ với 弛緩

疲れた体を弛緩させるために、マッサージを受けた。

Để thư giãn cơ thể mệt mỏi, tôi đã đi mát-xa.

景気が弛緩し、企業の生産活動にも影響が出ている。

Tình hình kinh tế trì trệ, hoạt động sản xuất của các doanh nghiệp cũng bị ảnh hưởng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút