Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

闊達 (かったつ) – nghĩa và ví dụ

Phóng khoáng, rộng lượng, cởi mở, không câu nệ tiểu tiết

闊達 nghĩa là gì?

闊達 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Phóng khoáng, rộng lượng, cởi mở, không câu nệ tiểu tiết.

闊達 đọc thế nào?

Cách đọc là かったつ.

Cách dùng 闊達 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ Đuôi NA. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かったつ

Hán Việt: KHOÁT ĐẠT

Loại từ: Tính từ Đuôi NA

Nguồn/bài: Túi 46

Ví dụ với 闊達

彼は闊達な性格で、誰とでもすぐに打ち解ける。

Anh ấy có tính cách phóng khoáng nên có thể hòa hợp với bất cứ ai.

闊達な議論が新しいアイデアを生み出す。

Những cuộc tranh luận cởi mở sẽ tạo ra những ý tưởng mới.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 大らか (おおらか - rộng lượng, phóng khoáng), 寛大 (かんだい - khoan dung), 気前がいい (きまえがいい - hào phóng)

Từ trái nghĩa: 陰気 (いんき - u ám, ủ rũ), 細かい (こまかい - chi li, tỉ mỉ)

Liên quan: 明朗 (めいろう - vui vẻ, trong sáng), 器量 (きりょう - khí phách, tài năng)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...