Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

杜撰 (ずさん) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Cẩu thả, sơ sài, không cẩn thận, không có tính logic, không chặt chẽ.

杜撰 nghĩa là gì?

杜撰 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cẩu thả, sơ sài, không cẩn thận, không có tính logic, không chặt chẽ..

杜撰 đọc thế nào?

Cách đọc là ずさん.

Cách dùng 杜撰 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi な / Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

杜撰 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ずさん

Hán Việt: Đỗ soạn

Loại từ: Tính từ đuôi な / Danh từ

Nguồn/bài: Túi 46

Ví dụ với 杜撰

その計画は杜撰な点が多かった。

Kế hoạch đó có nhiều điểm cẩu thả.

杜撰な管理体制が問題を引き起こした。

Hệ thống quản lý sơ sài đã gây ra vấn đề.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút