旅先での思わぬ邂逅が、私の人生を大きく変えた。
Cuộc gặp gỡ bất ngờ trong chuyến đi đã thay đổi lớn cuộc đời tôi.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Cuộc gặp gỡ tình cờ, cuộc hội ngộ bất ngờ (thường mang ý nghĩa định mệnh, lãng mạn)
邂逅 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cuộc gặp gỡ tình cờ, cuộc hội ngộ bất ngờ (thường mang ý nghĩa định mệnh, lãng mạn).
Cách đọc là かいこう.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かいこう
Hán Việt: Giải cấu
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: Túi 46
旅先での思わぬ邂逅が、私の人生を大きく変えた。
Cuộc gặp gỡ bất ngờ trong chuyến đi đã thay đổi lớn cuộc đời tôi.
彼は旧友との邂逅を喜び、昔話に花を咲かせた。
Anh ấy vui mừng khi hội ngộ với bạn cũ và hàn huyên chuyện xưa.
Từ gần nghĩa: 出会い (であい - cuộc gặp gỡ), 巡り合い (めぐりあい - cuộc gặp gỡ định mệnh), 遭遇 (そうぐう - sự chạm trán, sự bắt gặp)
Từ trái nghĩa: 別離 (べつり - chia ly), 決別 (けつべつ - đoạn tuyệt)
Liên quan: 運命 (うんめい - định mệnh), 奇跡 (きせき - phép màu), 偶然 (ぐうぜん - ngẫu nhiên)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.