Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

不穏 (ふおん) – nghĩa và ví dụ

Sự bất ổn, không yên ổn, đáng lo ngại, bất an.

不穏 nghĩa là gì?

不穏 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự bất ổn, không yên ổn, đáng lo ngại, bất an..

不穏 đọc thế nào?

Cách đọc là ふおん.

Cách dùng 不穏 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi な. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ふおん

Hán Việt: Bất ổn

Loại từ: Tính từ đuôi な

Nguồn/bài: Túi 46

Ví dụ với 不穏

不穏な空気が会議室を覆っていた。

Một bầu không khí bất ổn bao trùm phòng họp.

国境地帯で不穏な動きが見られる。

Có những động thái bất ổn được nhìn thấy ở khu vực biên giới.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 不安な (ふあんな), 危険な (きけんな), 物騒な (ぶっそうな)

Từ trái nghĩa: 穏やか (おだやか - yên bình, ôn hòa), 平穏 (へいおん - bình yên)

Liên quan: 緊迫 (きんぱく - căng thẳng), 騒動 (そうどう - náo động)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...