彼は深い森の中を、道に迷って何時間も彷徨った。
Anh ấy đã lạc đường và lang thang trong rừng sâu suốt mấy tiếng đồng hồ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Đi lang thang, lạc lối, bơ vơ.
彷徨う trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Đi lang thang, lạc lối, bơ vơ..
Cách đọc là さまよう.
Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: さまよう
Hán Việt: BÀNG HOÀNG
Loại từ: Động từ nhóm 1
Nguồn/bài: Túi 47
彼は深い森の中を、道に迷って何時間も彷徨った。
Anh ấy đã lạc đường và lang thang trong rừng sâu suốt mấy tiếng đồng hồ.
魂が肉体を離れてあの世を彷徨う。
Linh hồn rời khỏi thể xác và lang thang ở thế giới bên kia.
Từ gần nghĩa: 徘徊する (はいかいする), うろつく
Từ trái nghĩa: 定住する (ていじゅうする)
Liên quan: 漂流する (ひょうりゅうする - trôi dạt), 迷う (まよう - lạc, bối rối)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.