Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

脆弱 (ぜいじゃく) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Yếu ớt, mỏng manh, dễ vỡ, dễ bị tổn thương

脆弱 nghĩa là gì?

脆弱 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Yếu ớt, mỏng manh, dễ vỡ, dễ bị tổn thương.

脆弱 đọc thế nào?

Cách đọc là ぜいじゃく.

Cách dùng 脆弱 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi な. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

脆弱 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ぜいじゃく

Hán Việt: Thúy Nhược

Loại từ: Tính từ đuôi な

Nguồn/bài: Túi 47

Ví dụ với 脆弱

この国の経済は、外部からの影響に対して非常に脆弱だ。

Nền kinh tế của đất nước này rất dễ bị tổn thương trước những ảnh hưởng từ bên ngoài.

高齢者の骨は脆弱になりがちなので、転倒に注意が必要だ。

Xương của người cao tuổi có xu hướng trở nên yếu ớt, nên cần chú ý phòng tránh té ngã.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút