Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

踏みにじる (ふみにじる) – nghĩa và ví dụ

Chà đạp, giẫm nát (nghĩa đen); chà đạp, làm tổn thương (nghĩa bóng: tình cảm, danh dự).

踏みにじる nghĩa là gì?

踏みにじる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Chà đạp, giẫm nát (nghĩa đen); chà đạp, làm tổn thương (nghĩa bóng: tình cảm, danh dự)..

踏みにじる đọc thế nào?

Cách đọc là ふみにじる.

Cách dùng 踏みにじる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ふみにじる

Hán Việt: Đạp Nhục

Loại từ: Động từ nhóm 1

Nguồn/bài: Túi 47

Ví dụ với 踏みにじる

彼のプライドを踏みにじるような言動は許されない。

Không thể chấp nhận những lời nói và hành động chà đạp lên lòng tự trọng của anh ấy.

人の心を平気で踏みにじるような人は信用できない。

Không thể tin tưởng những người vô tư chà đạp lên trái tim người khác.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...