貸し借りを相殺して、残額を清算した。
Bù trừ khoản nợ và khoản cho vay, chúng tôi đã thanh toán số dư.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Bù trừ, triệt tiêu lẫn nhau, cân bằng.
相殺 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bù trừ, triệt tiêu lẫn nhau, cân bằng..
Cách đọc là そうさい.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: そうさい
Hán Việt: Tương Sát
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: Túi 47
貸し借りを相殺して、残額を清算した。
Bù trừ khoản nợ và khoản cho vay, chúng tôi đã thanh toán số dư.
彼の良い点と悪い点は相殺されて、全体としては平均的な評価になった。
Những điểm tốt và điểm xấu của anh ấy bù trừ cho nhau, và nhìn chung, anh ấy nhận được đánh giá trung bình.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.