Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

相殺蓄積: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

相殺

そうさい

Nghĩa: Bù trừ, triệt tiêu lẫn nhau, cân bằng.

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

貸し借りを相殺して、残額を清算した。

Bù trừ khoản nợ và khoản cho vay, chúng tôi đã thanh toán số dư.

Ví dụ 2

彼の良い点と悪い点は相殺されて、全体としては平均的な評価になった。

Những điểm tốt và điểm xấu của anh ấy bù trừ cho nhau, và nhìn chung, anh ấy nhận được đánh giá trung bình.

Xem trang chi tiết 相殺 →

B

蓄積

ちくせき

Nghĩa: sự tích lũy dần kiến thức, kinh nghiệm, dữ liệu, chất hoặc mệt mỏi theo thời gian

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

長年にわたって蓄積されたデータを分析した。

Chúng tôi phân tích dữ liệu được tích lũy trong nhiều năm.

Ví dụ 2

疲労が蓄積すると、判断力が低下する。

Khi mệt mỏi tích tụ, khả năng phán đoán sẽ suy giảm.

Xem trang chi tiết 蓄積 →

相殺蓄積 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...