Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

蔑む (さげすむ) – nghĩa và ví dụ

Khinh thường, coi thường, coi rẻ

蔑む nghĩa là gì?

蔑む trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Khinh thường, coi thường, coi rẻ.

蔑む đọc thế nào?

Cách đọc là さげすむ.

Cách dùng 蔑む trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: さげすむ

Hán Việt: MIỆT

Loại từ: Động từ nhóm 1

Nguồn/bài: Túi 47

Ví dụ với 蔑む

人を外見で蔑むべきではない。

Không nên khinh thường người khác qua vẻ bề ngoài.

彼は自分より弱い者を蔑む傾向がある。

Anh ta có xu hướng coi thường những người yếu hơn mình.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 見下す (みくだす), あざけり笑う (あざけりわらう)

Từ trái nghĩa: 尊敬する (そんけいする), 敬う (うやまう)

Liên quan: 軽蔑 (けいべつ)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...