Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

如実 (にょじつ) – nghĩa và ví dụ

Đúng như sự thật, chân thực, sống động, thực tế.

如実 nghĩa là gì?

如実 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Đúng như sự thật, chân thực, sống động, thực tế..

如実 đọc thế nào?

Cách đọc là にょじつ.

Cách dùng 如実 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi な. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: にょじつ

Hán Việt: Như Thực

Loại từ: Tính từ đuôi な

Nguồn/bài: Túi 47

Ví dụ với 如実

その小説は当時の社会状況を**如実**に描いている。

Cuốn tiểu thuyết đó **miêu tả chân thực** tình hình xã hội thời bấy giờ.

彼の表情は、不安な気持ちを**如実**に物語っていた。

Biểu cảm của anh ấy đã **nói lên một cách chân thực** tâm trạng bất an.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 実際 (じっさい), 現実的 (げんじつてき), 生々しい (なまなましい)

Từ trái nghĩa: 虚偽 (きょぎ), 誇張 (こちょう)

Liên quan: 真実 (しんじつ), 事実 (じじつ), 描写 (びょうしゃ)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...