新しい法律は、過去のケースに遡及して適用されることはない。
Luật mới sẽ không được áp dụng hồi tố cho các trường hợp trong quá khứ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Hồi tố, có hiệu lực trở về trước, truy cứu (thời gian)
遡及 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Hồi tố, có hiệu lực trở về trước, truy cứu (thời gian).
Cách đọc là そきゅう.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: そきゅう
Hán Việt: Tố Cập
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: Túi 48
新しい法律は、過去のケースに遡及して適用されることはない。
Luật mới sẽ không được áp dụng hồi tố cho các trường hợp trong quá khứ.
給与の遡及支払いが決定された。
Quyết định trả lương truy lĩnh đã được đưa ra.
Từ gần nghĩa: (Không có từ đồng nghĩa chính xác, nghĩa gần với 過去に遡る (kako ni sakanoboru - quay ngược về quá khứ))
Liên quan: 遡る (さかのぼる - ngược dòng, quay ngược về), 適用 (てきよう - áp dụng)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.