客足が疎らになる。
Khách đến thưa thớt.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Thưa thớt, lơ thơ, rải rác
疎ら trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thưa thớt, lơ thơ, rải rác.
Cách đọc là まばら.
Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi な / Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: まばら
Hán Việt: SƠ
Loại từ: Tính từ đuôi な / Trạng từ
Nguồn/bài: Túi 48
客足が疎らになる。
Khách đến thưa thớt.
広い公園に人がまばらにいるだけだった。
Trong công viên rộng chỉ có lác đác vài người.
Từ gần nghĩa: 散漫 (さんまん - tản mạn), ぽつぽつ
Từ trái nghĩa: 密集 (みっしゅう - dày đặc), ぎっしり (chật ních)
Liên quan: 疎遠 (そえん - xa cách), 疎外 (そがい - xa lánh)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.