Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

展望 (てんぼう) – nghĩa và ví dụ

Tầm nhìn, quang cảnh (từ trên cao), viễn cảnh, triển vọng (tương lai). 展望する: nhìn bao quát, dự đoán tương lai.

展望 nghĩa là gì?

展望 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tầm nhìn, quang cảnh (từ trên cao), viễn cảnh, triển vọng (tương lai). 展望する: nhìn bao quát, dự đoán tương lai..

展望 đọc thế nào?

Cách đọc là てんぼう.

Cách dùng 展望 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: てんぼう

Hán Việt: Triển vọng

Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)

Nguồn/bài: Túi 48

Ví dụ với 展望

この場所からは市街の素晴らしい展望が楽しめる。

Từ nơi này có thể chiêm ngưỡng toàn cảnh thành phố tuyệt đẹp.

経済の今後の展望について議論する。

Chúng tôi thảo luận về triển vọng kinh tế trong tương lai.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 見晴らし (みはらし - tầm nhìn), 見通し (みとおし - tầm nhìn, triển vọng), 将来性 (しょうらいせい - tính khả quan trong tương lai)

Từ trái nghĩa: 閉鎖 (へいさ - đóng cửa, bế tắc), 暗闇 (くらやみ - bóng tối, mù mịt) (cho nghĩa tương lai)

Liên quan: 展望台 (てんぼうだい - đài quan sát), 展望が開ける (có triển vọng)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...