Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

巻き込み (まきこみ) – nghĩa và ví dụ

Bị cuốn vào, bị mắc kẹt (một loại tai nạn lao động khi người hoặc vật bị máy móc đang hoạt động cuốn vào)

巻き込み nghĩa là gì?

巻き込み trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bị cuốn vào, bị mắc kẹt (một loại tai nạn lao động khi người hoặc vật bị máy móc đang hoạt động cuốn vào).

巻き込み đọc thế nào?

Cách đọc là まきこみ.

Cách dùng 巻き込み trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

巻き込み thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: まきこみ

Hán Việt: Quyến nhập

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 49

Ví dụ với 巻き込み

回転中の機械への巻き込み事故には、十分に注意してください。

Hãy hết sức cẩn thận với tai nạn bị cuốn vào máy móc đang quay.

朝礼では、過去の巻き込み事故の事例が共有され、注意喚起されました。

Tại buổi họp sáng, các trường hợp tai nạn bị cuốn vào trong quá khứ đã được chia sẻ và cảnh báo.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...