Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

油圧システム (ゆあつシステム) – nghĩa và ví dụ

Hệ thống thủy lực

油圧システム nghĩa là gì?

油圧システム trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Hệ thống thủy lực.

油圧システム đọc thế nào?

Cách đọc là ゆあつシステム.

Cách dùng 油圧システム trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Noun. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

油圧システム thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ゆあつシステム

Hán Việt: 油: Du, Áp

Loại từ: Noun

Nguồn/bài: Túi 49

Ví dụ với 油圧システム

油圧システムに問題が発生し、ショベルのアームが正常に作動しなくなった。

Hệ thống thủy lực gặp vấn đề, và tay cần của máy xúc không còn hoạt động bình thường.

定期的なメンテナンスは、油圧システムの寿命を延ばし、トラブルを未然に防ぎます。

Bảo trì định kỳ kéo dài tuổi thọ của hệ thống thủy lực và ngăn ngừa sự cố trước khi chúng xảy ra.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...