柱脚の固定方法を詳細図で確認する。
Kiểm tra phương pháp cố định chân cột trong bản vẽ chi tiết.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Chân cột, đế cột.
柱脚 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Chân cột, đế cột..
Cách đọc là ちゅうきゃく.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Thuật ngữ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ちゅうきゃく
Hán Việt: Trụ Cước
Loại từ: Danh từ, Thuật ngữ
Nguồn/bài: Túi 49
柱脚の固定方法を詳細図で確認する。
Kiểm tra phương pháp cố định chân cột trong bản vẽ chi tiết.
地震に備え、柱脚部の補強が必要だ。
Cần gia cường phần chân cột để chuẩn bị cho động đất.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.