Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

めっき – nghĩa và ví dụ

Mạ (kim loại), xi mạ (Plating, galvanizing).

めっき nghĩa là gì?

めっき trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Mạ (kim loại), xi mạ (Plating, galvanizing)..

めっき đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là めっき.

Cách dùng めっき trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (N) / Suru-động từ (VS). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

めっき thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: めっき

Hán Việt: (Không có Hán Việt trực tiếp)

Loại từ: Danh từ (N) / Suru-động từ (VS)

Nguồn/bài: Túi 50

Ví dụ với めっき

足場材の**めっき**が剥がれていないか、腐食がないかを確認します。

Chúng tôi kiểm tra xem lớp **mạ** của vật liệu giàn giáo có bị bong tróc hay bị ăn mòn không.

このボルトは防錆のために亜鉛**めっき**が施されている。

Bu lông này được **mạ** kẽm để chống rỉ sét.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...