このサッシと壁の納まりを図面で確認してください。
Vui lòng kiểm tra chi tiết khớp nối giữa khung cửa sổ và tường trên bản vẽ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Chi tiết hoàn thiện, sự khớp nối, sự vừa vặn (của các bộ phận xây dựng); Chi tiết thi công.
納まり trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Chi tiết hoàn thiện, sự khớp nối, sự vừa vặn (của các bộ phận xây dựng); Chi tiết thi công..
Cách đọc là おさまり.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: おさまり
Hán Việt: Nạp Mã
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 50
このサッシと壁の納まりを図面で確認してください。
Vui lòng kiểm tra chi tiết khớp nối giữa khung cửa sổ và tường trên bản vẽ.
納まりが悪いと、雨漏りの原因になることがあります。
Nếu chi tiết không khớp tốt, có thể gây ra hiện tượng dột nước mưa.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.