納まり
おさまり
Nghĩa: Chi tiết hoàn thiện, sự khớp nối, sự vừa vặn (của các bộ phận xây dựng); Chi tiết thi công.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
このサッシと壁の納まりを図面で確認してください。
Vui lòng kiểm tra chi tiết khớp nối giữa khung cửa sổ và tường trên bản vẽ.
Ví dụ 2
納まりが悪いと、雨漏りの原因になることがあります。
Nếu chi tiết không khớp tốt, có thể gây ra hiện tượng dột nước mưa.