Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

無謀 (むぼう) – nghĩa và ví dụ

Liều lĩnh, khinh suất, thiếu suy nghĩ. (Reckless, rash, foolhardy)

無謀 nghĩa là gì?

無謀 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Liều lĩnh, khinh suất, thiếu suy nghĩ. (Reckless, rash, foolhardy).

無謀 đọc thế nào?

Cách đọc là むぼう.

Cách dùng 無謀 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Tính từ đuôi na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

無謀 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: むぼう

Hán Việt: Vô Mưu

Loại từ: Danh từ, Tính từ đuôi na

Nguồn/bài: Túi 50

Ví dụ với 無謀

彼はその無謀な計画を実行しようとしていると報じられた。

Anh ta được báo cáo là đang cố gắng thực hiện kế hoạch liều lĩnh đó.

新聞は政府の経済政策を「無謀な試み」と批判した。

Tờ báo đã chỉ trích chính sách kinh tế của chính phủ là "một thử nghiệm liều lĩnh".

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...