Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

汲み取る (くみとる) – nghĩa và ví dụ

Thấu hiểu, nắm bắt (nhu cầu, ý muốn, tình hình)

汲み取る nghĩa là gì?

汲み取る trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thấu hiểu, nắm bắt (nhu cầu, ý muốn, tình hình).

汲み取る đọc thế nào?

Cách đọc là くみとる.

Cách dùng 汲み取る trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: くみとる

Hán Việt: Cấp Thủ

Loại từ: Động từ nhóm 1

Nguồn/bài: Túi 51

Ví dụ với 汲み取る

顧客のニーズを正確に汲み取る能力は、営業職にとって非常に重要です。

Khả năng nắm bắt chính xác nhu cầu của khách hàng là cực kỳ quan trọng đối với nhân viên kinh doanh.

チームメンバーの意見を汲み取り、プロジェクトの方針に反映させました。

Tôi đã lắng nghe và thấu hiểu ý kiến của các thành viên trong nhóm, sau đó phản ánh vào chính sách của dự án.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...