Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

符号 (ふごう) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Ký hiệu, mã hiệu, số hiệu (thường dùng để đánh dấu các bộ phận, chi tiết trên bản vẽ)

符号 nghĩa là gì?

符号 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Ký hiệu, mã hiệu, số hiệu (thường dùng để đánh dấu các bộ phận, chi tiết trên bản vẽ).

符号 đọc thế nào?

Cách đọc là ふごう.

Cách dùng 符号 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

符号 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ふごう

Hán Việt: Phù Hào

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 52

Ví dụ với 符号

各部材には固有の符号が割り当てられており、それによって材料表と照合します。

Mỗi bộ phận được gán một mã hiệu riêng, và chúng được đối chiếu với bảng vật liệu bằng mã hiệu đó.

図面上のこの符号は、特定の構造詳細図を参照することを示しています。

Mã hiệu này trên bản vẽ chỉ ra rằng cần tham chiếu đến bản vẽ chi tiết kết cấu cụ thể.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút