Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

縁上がり (へりあがり) – nghĩa và ví dụ

Hiện tượng mép/cạnh của tấm bê tông hoặc vữa bị nhô lên, cong lên (thường do co ngót hoặc chênh lệch nhiệt độ/ẩm độ).

縁上がり nghĩa là gì?

縁上がり trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Hiện tượng mép/cạnh của tấm bê tông hoặc vữa bị nhô lên, cong lên (thường do co ngót hoặc chênh lệch nhiệt độ/ẩm độ)..

縁上がり đọc thế nào?

Cách đọc là へりあがり.

Cách dùng 縁上がり trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

縁上がり thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: へりあがり

Hán Việt: DUYÊN THƯỢNG

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 52

Ví dụ với 縁上がり

スラブの縁上がりが報告されており、表面の補修が必要になるかもしれません。

Hiện tượng mép sàn bị cong vênh đã được báo cáo, có thể cần phải sửa chữa bề mặt.

縁上がり防止のため、養生シートで適切に覆い、急激な乾燥を防ぐ必要があります。

Để ngăn chặn hiện tượng mép bê tông bị nhô lên, cần che phủ bằng tấm dưỡng hộ thích hợp và tránh khô nhanh đột ngột.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...