Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

役物 (やくもの) – nghĩa và ví dụ

Phụ kiện định hình, vật liệu chuyên dụng cho các chi tiết đặc biệt (ví dụ: gạch ốp góc, nẹp bo cạnh, chi tiết khớp nối).

役物 nghĩa là gì?

役物 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Phụ kiện định hình, vật liệu chuyên dụng cho các chi tiết đặc biệt (ví dụ: gạch ốp góc, nẹp bo cạnh, chi tiết khớp nối)..

役物 đọc thế nào?

Cách đọc là やくもの.

Cách dùng 役物 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: やくもの

Hán Việt: Dịch Vật

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 52

Ví dụ với 役物

図面には、出隅と入隅の役物納まりが詳細に指示されています。

Trên bản vẽ, chi tiết lắp đặt phụ kiện góc lồi và góc lõm được chỉ dẫn cụ thể.

このタイルは役物が豊富で、様々なデザインや納まりに対応できます。

Loại gạch này có nhiều phụ kiện định hình nên có thể đáp ứng nhiều thiết kế và chi tiết lắp đặt khác nhau.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...